THỊ TRƯỜNG · 10/04/2021

Bảng giá đất quận 7 năm 2021

Theo số liệu từ trang MOGI

STT LOẠI GIÁ TRUNG BÌNH
1 Mặt tiền, phố 147 triệu/m2
2 Căn hộ 41.3 triệu/m2
3 Hẻm, ngõ 74,5 triệu/m2
4 Đất 101 triệu/m2

Giá nhà đất theo đường

STT Tên đường Phường Giá (triệu/m2)
1 Đường Số 1 Bình Thuận 129
2 Đường Số 10 Bình Thuận 80.5
3 Đường Số 35 Bình Thuận 81.5
4 Đường Số 47 Bình Thuận 120
5 Đường Số 51 Bình Thuận 132
6 Đường Số 53 Bình Thuận 112
7 Đường Số 6 Bình Thuận 88,1
8 Đường Số 7 Bình Thuận 95,5
9 Đường Số 8 Bình Thuận 87,9
10 Đường Huỳnh Tấn Phát Bình Thuận 86,2
11 Đường Lâm Văn Bền Bình Thuận 183
12 Đường Lý Phục Man Bình Thuận 115
13 Đường Nguyễn Thị Thập Bình Thuận 85
14 Đường Nguyễn Văn Linh Bình Thuận 63
15 Đường Nguyễn Văn Quỳ Bình Thuận 62,6
16 Đường Chuyên Dùng Bình Thuận 69,7
17 Đường D1 Phú Mỹ 116
18 Đường D2 Phú Mỹ 117
19 Đường D4 Phú Mỹ 70,9
20 Đường D5B Phú Mỹ 85,6
21 Đường Số 1 Phú Mỹ 126
22 Đường Số 3 Phú Mỹ 97,3
23 Hoàng Quốc Việt Phú Mỹ 83,1
24 Huỳnh Tấn Phát Phú Mỹ 74,2
25 Nguyễn Lương Bằng Phú Mỹ 41,6
26 Phạm Hữu Lầu Phú Mỹ 77
27 Đào Trí Phú Thuận 43,4
28 Gò Ô Môi Phú Thuận 86,2
29 Hoàng Quốc Việt Phú Thuận 49,6
30 Huỳnh Tấn Phát Phú Thuận 85,1
31 Lê Thị Chợ Phú Thuận 97,7
32 Nam Long Phú Thuận 107
33 Nguyễn Văn Kỳ Phú Thuận 64,8
34 Phú Thuận Phú Thuận 85,8
35 Đường D1 Tân Hưng 132
36 Đường D4 Tân Hưng 95,5
37 Đường Số 1 Tân Hưng 130
38 Đường Số 11 Tân Hưng 128
39 Đường Số 14 Tân Hưng 145
40 Đường Số 16 Tân Hưng 160
41 Đường Số 2 Tân Hưng 168
42 Đường Số 3 Tân Hưng 172
43 Đường Số 5 Tân Hưng 160
44 Đường Số 5B Tân Hưng 168
45 Đường Số 6 Tân Hưng 154
46 Đường Số 7 Tân Hưng 169
47 Đường Số 9 Tân Hưng 126
48 Lê Văn Lương Tân Hưng 102
49 Nguyễn Hữu Thọ Tân Hưng 114
50 Nguyễn Thị Thập Tân Hưng 82
51 Trần Xuân Soạn Tân Hưng 80,7
52 Bế Văn Cấm Tân Kiểng 49,6
53 Đường Số 1 Tân Kiểng 127
54 Đường Số 13 Tân Kiểng 136
55 Đường Số 15 Tân Kiểng 182
56 Đường Số 17 Tân Kiểng 149
57 Đường Số 2 Tân Kiểng 200
58 Đường Số 3 Tân Kiểng 136
59 Đường Số 7 Tân Kiểng 184
60 Lâm Văn Bền Tân Kiểng 90,4
61 Lê Văn Lương Tân Kiểng 62,1
62 Phan Huy Thực Tân Kiểng 164
63 Trần Xuân Soạn Tân Kiểng 68,6
64 Bùi Bằng Đoàn Tân Phong 122
65 Đặng Đức Thuật Tân Phong 178
66 Đường 44 Tân Phong 140
67 Đường N Tân Phong 155
68 Đường số 16 Tân Phong 159
69 Đường số 2 Tân Phong 161
70 Đường số 20 Tân Phong 145
71 Đường số 27 Tân Phong 163
72 Đường số 28 Tân Phong 146
73 Đường số 3 Tân Phong 167
74 Đường số 30 Tân Phong 140
75 Đường số 31 Tân Phong 152
76 Đường số 32 Tân Phong 154
77 Đường số 38 Tân Phong 150
78 Đường số 40 Tân Phong 160
79 Đường số 41 Tân Phong 183
80 Đường số 43 Tân Phong 140
81 Đường số 52 Tân Phong 120
82 Đường số 53 Tân Phong 137
83 Đường số 6 Tân Phong 27,5
84 Đường số 63 Tân Phong 122
85 Đường số 65 Tân Phong 170
86 Đường số 67 Tân Phong 126
87 Đường số 75 Tân Phong 134
88 Đường số 79 Tân Phong 121
89 Đường số 8 Tân Phong 120
90 Đường số 9 Tân Phong 126
91 Hà Huy Tập Tân Phong 131
92 Hưng Gia 4 Tân Phong 206
93 Lê Văn Lương Tân Phong 85,5
94 Lê Văn Thiêm Tân Phong 240
95 Lý Long Tường Tân Phong 161
96 Nguyễn Bính Tân Phong 175
97 Nguyễn Cao Tân Phong 73
98 Nguyễn Đức Cảnh Tân Phong 43,2
99 Nguyễn Hữu Thọ Tân Phong 70,2
100 Nguyễn Thị Thập Tân Phong 150
101 Nguyễn Văn Linh Tân Phong 6,36
102 Phạm Thái Bướng Tân Phong 123
103 Phạm Văn Nghị Tân Phong 37
104 Phạm Khiêm Ích Tân Phong 179
105 Tôn Dật Tiên Tân Phong 43,2
106 Trần Văn Trà Tân Phong 44
107 Đường số 1 Tân Phú 171
108 Đường số 16 Tân Phú 138
109 Đường số 17 Tân Phú 43,1
110 Đường số 18 Tân Phú 143
111 Đường số 20 Tân Phú 156
112 Đường số 22 Tân Phú 139
113 Đường số 23 Tân Phú 144
114 Đường số 3 Tân Phú 169
115 Đường số 5 Tân Phú 138
116 Hoàng Văn Thái Tân Phú 43,2
117 Huỳnh Tấn Phát Tân Phú 77,2
118 Nguyễn Đổng Chi Tân Phú 47,5
119 Nguyễn Lương Bằng Tân Phú 74,8
120 Nguyễn Thị Thập Tân Phú 78,9
121 Nguyễn Văn Linh Tân Phú 55
122 Phú Thuận Tân Phú 71,7
123 Tân Mỹ Tân Phú 181
124 Tân Phú Tân Phú 75,6
125 Tôn Dật Tiên Tân Phú 44,8
126 Đường số 10 Tân Quy 136
127 Đường số 15 Tân Quy 166
128 Đường số 17 Tân Quy 140
129 Đường số 21 Tân Quy 132
130 Đường số 23 Tân Quy 144
131 Đường số 25 Tân Quy 127
132 Đường số 25A Tân Quy 120
133 Đường số 27 Tân Quy 131
134 Đường số 36 Tân Quy 138
135 Đường số 37 Tân Quy 148
136 Đường số 39 Tân Quy 175
137 Đường số 41 Tân Quy 149
138 Đường số 43 Tân Quy 128
139 Đường số 45 Tân Quy 183
140 Đường số 47 Tân Quy 117
141 Đường số 49 Tân Quy 136
142 Đường số 51 Tân Quy 134
143 Đường số 53 Tân Quy 145
144 Đường số 79 Tân Quy 159
145 Đường số 8 Tân Quy 127
146 Đường Số 81 Tân Quy 154
147 Đường Số 85 Tân Quy 149
148 Lâm Văn Bền Tân Quy 181
149 Lê Văn Lương Tân Quy 89,7
150 Mai Văn Vĩnh Tân Quy 182
151 Nguyễn Thị Thập Tân Quy 166
152 Vườn Điều Tân Quy 108
153 Bến Nghé Tân Thuận Đông 36,9
154 Bùi Văn Ba Tân Thuận Đông 45,1
155 Đường Số 1 Tân Thuận Đông 125
156 Huỳnh Tấn Phát Tân Thuận Đông 78,1
157 Nam Thông 1 Tân Thuận Đông 147
158 Nguyễn Văn Quỳ Tân Thuận Đông 53,4
159 Trần Trọng Cung Tân Thuận Đông 82,7
160 Võ Thị Nhờ Tân Thuận Đông 87,8
161 Đường số 14A Tân Thuận Tây 100
162 Đường Số 9 Tân Thuận Tây 136
163 Huỳnh Tấn Phát Tân Thuận Tây 84
164 Lâm Văn Bền Tân Thuận Tây 68,8
165 Nguyễn Văn Linh Tân Thuận Tây 58
166 Tân Mỹ Tân Thuận Tây 77,7
167 Tân Thuận Tây Tân Thuận Tây 98,6
168 Trần Xuân Soạn Tân Thuận Tây 99,5

Chúng tôi gửi đến bạn bảng giá đất Quận 7 giai đoạn 2020 – 2024 được UBND TP.HCM Ban hành kèm Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND, ngày 16 tháng 01 năm 2020.

(Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)

STT Tên đường Đoạn đường Giá
1 Bế Văn Cấm Trọn đường 8.400
2 Bến Nghé Trọn đường 4.700
3 Bùi Văn Ba Trọn đường 7.400
4 Các đường trong cư xá Ngân Hàng 8.800
5 Các đường trong cư xá Tân Quy Đông 8.800
6 Chuyên Dùng 9 Trọn đường 3.000
7 Đào Trí Nguyễn Văn Quỳ đến Gò Ô Môi

Gò Ô Môi đến Hoàng Quốc Việt

Hoàng Quốc Việt đến Trường Hoàng Giang

3.600

3.600

3.600

8 Võ Thị Nhờ Huỳnh Tấn Phát đến đường số 5 khu dân cư Nam Long 5.500
9 Đường số 10 6.400
10 Đường số 17 Đường số 6 đến đường số 10

Đường số 10 đến Mai Văn Vĩnh

8.800

8.800

11 Đường 17 (phường Tân Thuận Tây) Tân Mỹ đến Lâm Văn Bền 8.200
12 Đường 15 B (phường Phú Mỹ) Phạm Hữu Lầu đến sông Phú Xuân

Phạm Hữu Lầu đến Hoàng Quốc Việt

6.400

7.600

13 Đường 60, 62 Lâm Văn Bền (phường Tân Kiểng) Lâm Văn Bền đến cuối đường Nguyễn Hữu Thọ 6.000
14 Đường 67  7.800
15 Đường cầu Tân Thuận 2 Cầu Tân Thuận 2 đến Nguyễn Văn Linh 8.300
16 Nguyễn Thị Xiếu Trần Xuân Soạn đến chân cầu Tân Thuận 2 7.500
17 Đường nội bộ khu nhà ở Tân An Huy 7.400
18 Đường nội bộ khu dân cư Tân Quy Đông

Đường ≥ 16m

Đường < 16m

8.800

7.400

19 Đường nội bộ khu dân cư ven sông

Đường Song Hành với đường Nguyễn Văn Linh

Đường lộ giới ≥ 16m

Đường lộ giới < 16m

11.100

7.900

5.200

20 Đường nội bộ khu nhà ở Tân Phong

Đường Song Hành với đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Lê Văn Lương với đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường nội bộ lộ giới ≤ 12m

11.000

8.800

7.400

21 Đường nội bộ trong khu dân cư Vạn Phát Hưng

Đường Hoàng Quốc Việt nối dài (phường Phú Mỹ)

Đường ≥ 16m

Đường < 16m

7.500

6.100

5.100

22 Đường nội bộ khu dân cư Công ty Xây dựng và Kinh doanh Nhà Chợ Lớn (phường Phú Mỹ)

Đường lộ giới ≥ 16m

Đường lộ giới < 16m

4.300

3.400

23 Đường nội bộ trong khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng Tân Thuận (phường Phú Thuận) 7.300
24 Đường nội bộ trong khu dân cư Bộ Công An (phường Phú Thuận) 3.600
25 Đường nội bộ trong khu cư xá Ngân hàng Công Thương 3.600
26 Đường nội bộ trong khu dân cư cảng Bến Nghé 8.000
27 Đường nội bộ trong khu dân cư của Công ty Mía Đường 8.000
28 Đường nối Lê Văn Lương với đường Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Hữu Thọ đến Lê Văn Lương 13.200
29 Đường trục chính khu dân cư Công ty Vạn Phát Hưng (phường Phú Thuận) Trọn đường 6.600
30 Đường nội bộ khu dân cư Công ty Vạn Phát Hưng (phường Phú Thuận) Trọn đường 5.200
31 Đường trục chính khu dân cư Công ty TTNT (phường Phú Thuận) 6.600
32 Đường nội bộ khu dân cư Công ty TTNT (phường Phú Thuận) 5.200
33 Đường trục chính khu quy hoạch Tân Hưng (Kiều Đàm Ni Tự) 10.200
34 Đường nhánh nội bộ khu quy hoạch Tân Hưng (Kiều Đàm Ni Tự) 5.300
35 Đường trục chính ≥ 14m khu dân cư Công ty Nam Long (phường Phú Thuận) 6.100
36 Đường đường nội bộ < 14m khu dân cư Công ty Nam Long (phường Phú Thuận) 3.800
37 Đường trục chính trong khu dân cư Tân Mỹ 11.000
38 Đường nội bộ  khu dân cư Tân Mỹ 8.800
39 Đường trục chính khu định cư số 1 11.000
40 Đường nội bộ khu định cư số 1 <16m 7.400
41 Đường nội bộ khu định cư số 1 ≥ 16m 8.800
42 Đường vào khu dân cư Bộ Công an Nguyễn Văn Cừ đến khu dân cư Bộ Công an 6.600
43 Đường nội bộ khu tái định cư Tân Hưng (4,6ha)

Đường trục chính

Đường nhánh

 

Trọn đường

Trọn đường

8.200

7.300

44 Phú Thuận (phường Phú Thuận) Đào Trí đến Huỳnh Tấn Phát

Huỳnh Tấn Phát đến Tân Phú

7.400

8.800

45 Đường nội bộ khu dân cư Thành Lập (phường Phú Mỹ)

_Đường trục chính

_Đường nhánh

 

 

Trọn đường

Trọn đường

 

6.100

5.200

46 Đường vào chợ Gò Ô Môi Trọn đường 7.400
47 Đường nội bộ khu dân cư Lê Hoài Anh (phường Phú Thuận) Trọn đường 6.600
48 Đường nội bộ khu dân cư (phường Phú Thuận)

Đường trục chính ≤ 14m

Đường nhánh <14m

7.400

6.600

49 Đường nội bộ khu dân cư Đào Chiến Thắng (phường Phú Thuận)

Đường nhánh

 

Trọn đường

5.900

50 Đường nội bộ khu dân cư Phú Mỹ (phường Phú Mỹ)

Đường trục chính

Đường nhánh

 

Trọn đường

Trọn đường

 

3.500

2.600

51 Đường nội bộ khu dân cư Nam Long (phường Tân Thuận Đông)

Đường trục chính

Đường nhánh

 

Trọn đường

Trọn đường

11.000

8.800

52 Đường nội bộ khu dân cư Võ Văn Thơm (phường Tân Phú) Trọn đường 8.400
53 Đường nội bộ của Tổng Công ty Đường sông Miền Nam Trọn đường 8.400
54 Đường khu dân cư Công ty Savimex (Phú Thuận)

Đường trục chính ≥ 14m

Đường nhánh < 14m

7.400

6.600

55 Đường nội bộ khu dân cư Him Lam (phường Tân Hưng)

Đường trục chính ≥ 16m

Đường nhánh < 16m

6.200

5.500

56 Đường nội bộ khu dân cư của Công ty TNHH Phương Nam (phường Tân Phú)

Đường trục chính

Đường nhánh

 

 

Trọn đường

Trọn đường

 

4.400

3.700

57 Gò Ô Môi Trọn đường 5.600
58 Hoàng Quốc Việt Trọn đường 7.600
59 Huỳnh Tấn Phát Cầu Tân Thuận đến Nguyễn Thị Thập

Nguyễn Thị Thập đến Cầu Phú Xuân

11.100

10.200

60 Lâm Văn Bền Trọn đường 8.800
61 Lê Văn Lương Trần Xuân Soạn đến cầu Rạch Bàng

Cầu Rạch Bàng đến cầu Rạch Đĩa

11.900

10.100

62 Lưu Trọng Lư Huỳnh Tấn Phát đến kho 18 7.800
63 Lý Phục Man Trọn đường 9.900
64 Mai Văn Vĩnh Trọn đường 10.700
65 Nguyễn Hữu Thọ Cầu Kênh Tẻ đến bờ sông Rạch Đĩa 12.600
66 Nguyễn Thị Thập Huỳnh Tấn Phát đến cầu Him Lam 16.300
67 Nguyễn Văn Linh Huỳnh Tấn Phát đến Rạch Thầy Tiêu

Rạch Thầy Tiêu đến Lê Văn Lương

Lê Văn Lương đến Rạch Ông Lớn

15.400

23.500

13.000

68 Nguyễn Văn Qùy Trọn đường 9.700
69 Phạm Hữu Lầu Trọn đường 4.800
70 Phan Huy Thực Trọn đường 8.800
71 Tân Mỹ Trọn đường 8.000
72 Tân Thuận Tây Trọn đường 8.800
73 Trần Trọng Cung Trọn đường 10.200
74 Trần Văn Khánh Trọn đường 6.400
75 Trần Xuân Soạn Trọn đường 12.300
76 Các tuyến đường khu đô thị Nam thành phố  Trọn đường
77 Bertrand Russell (CR.2102 + C22102)  Trọn đường 18.900
78 Bùi Bằng Đoàn (Bắc Park Way)  Trọn đường 17.200
79 Cao Triều Phát (R.2102) Trọn đường 19.200
80 Đặng Đại Lộ (R.2105) Trọn đường 18.700
81 Đặng Đức Thuật (H.2103) Trọn đường 15.300
82 Đô Đức Tuyết (CN.2106) Trọn đường 15.000
83 Đường 10 Trọn đường 14.200
84 Đường 15 Trọn đường 11.000
85 Đường 16 Trọn đường 14.200
86 Đường 17 Trọn đường 14.200
87 Đường 18 Trọn đường 11.800
88 Đường 19 Trọn đường 13.300
89 Đường 2 Trọn đường 14.300
90 Đường 20 Trọn đường 15.300
91 Đường 21 Trọn đường 11.600
92 Đường 22 Trọn đường 14.100
93 Đường 23 Trọn đường 15.800
94 Đường 6 Trọn đường 16.600
95 Đường B Hoàng Văn Thái đến Trần văn Trà

Đường 15 đến đường 16

12.900

10.200

96 Đường C Hoàng Văn Thái đến Rạch Cả Cẩm

Rạch Cả Cẩm đến đường 23

16.100

12.500

97 Đường D Hoàng Văn Thái đến Trần văn Trà

Đường 15 đến đường 16

12.500

10.400

98 Đường G Trọn đường 15.800
99 Đường N Trần Văn Trà đến Tôn Dật Tiên

Nguyễn Văn Linh đến Nguyễn Đổng Chi

13.300

17.600

100 Đường O Trọn đường 13.900
101 Đường P Nguyễn Văn Linh đến Hà Huy Tập

Đường 10 đến Trần Văn Trà

15.700

17.000

102 Đường U Trọn đường 16.900
103 Hà Huy Tập (H.2102) Trọn đường 11.700
104 Hoàng Văn Thái (CR.2101 + C2101) Trọn đường 16.300
105 Hưng Long Trọn đường 14.300
106 Lê Văn Thiêm (R.2103) Trọn đường 16.300
107 Luther King (CR.2106) Trọn đường 19.800
108 Lý Long Tường (H.2105) Trọn đường 18.200
109 Morison (CR.2103 + C.2103) Trọn đường 18.600
110 Nguyễn Bính (H.2109) Trọn đường 18.600
111 Nguyễn Cao (R.2106) Trọn đường 19.400
112 Nguyễn Đức Cảnh (Nam Park Way) Trọn đường 18.800
113 Nguyễn Đổng Chi Rạch Kích đến Phan Văn Nghị

Phan Văn Nghị đến đường N (Bắc)

Đường N (Bắc) đến Nguyễn Lương Bằng

18.400

19.000

17.700

114 Nguyễn Khắc Viện (C.2105) Trọn đườngTrọn đường 19.200
115 Nguyễn Lương Bằng (Broad Way) Trọn đường 20.700
116 Nguyễn Phan Chánh (H.2106) Trọn đường 20.100
117 Phạm Thái Bường (H.2101) Trọn đường 21.900
118 Phạm Thiều (CR.2104 + C.2104) Trọn đường 13.800
119 Phạm Văn Nghị (H.2108) Trọn đường 17.100
120 Phan Huy Ích (R.2021) Trọn đường 19.800
121 Phan Văn Chương (R.2107) Trọn đường 19.800
122 Phố Tiểu Bắc Trọn đường 20.200
123 Phố Tiểu Đông Trọn đường 15.800
124 Phố Tiểu Nam Trọn đường 15.800
125 Raymondienne (C.2104) Trọn đường 22.00
126 Tân Phú (C.2109) Nguyễn Văn Linh đến cầu Cả Cấm 1

Cầu Cả Cấm 1 đến đường 23

24.200

21.400

127 Tân Trào (Market Street) Trọn đường 17.800
128 Tôn Dật Tiên (CR.2105) Nguyễn Văn Linh đến Trần Văn Trà 22.000
129 Trần Văn Trà (C.2401 + C.2404 Roi River Driver) Tân Phú đến Phan Văn Chương

Đô Đóc Tuyết đến Phan Dật Tiên

17.800

16.900

130 Đường nội bộ Phú Mỹ Hưng Trọn đường 10.200
131 Lê Thị Chợ Huỳnh Tấn Phát đến Đào Trí 8.100
132 Ngô Thị Nhạn Tân Mỹ đến Ngô Thị Xiếu 6.800
133 Đường khu dân cư phía Bắc Rạch Bà Bướm (phường Phú Thuận)

Đường ≥ 16m

Đường < 16m

 

 

7.400

6.600

134 Khu dân cư DVCI Quận 4 (phường Phú Mỹ Hưng)

Đường ≥ 16m

Đường < 16m

4.300

3.400

135 Khu dân cư ADC (phường Phú Mỹ)

Đường ≥ 16m

Đường < 16m

 

4.300

3.400

136 Khu dân cư X51 (phường Phú Mỹ)

Đường ≥ 12m

Đường < 12m

 

4.300

3.400

137 Khu dân cư City Land (phường Tân Phú )

Đường ≥ 16m

Đường < 16m

 

13.040

9.780

138 Đường vào sân vận động (phường Phú Mỹ) Hoàng Quốc Việt đến sân vận động Quận 7 6.000
139 Liên cảng A5 Bến Nghé đến cuối đường 4.700
140 Hoàng Trọng Mậu Đường D4 đến đường số 18 khu Him Lam 8.400
141 Cao Thị Chính Đường N5 đến cuối đường trục chính khu dân cư Đào Chiến Thắng 6.200