THỊ TRƯỜNG · 09/04/2021

Bảng giá đất Quận 4 năm 2021

Giá nhà đất luôn là một trong những yếu tố hàng đầu được quan tâm khi đầu tư vào bất động sản vì:

  • Ở cương vị người bán, việc định giá nhà đất phù hợp giúp mau bán được nhà và đẩy nhanh quá trình giao dịch hơn.
  • Ở cương vị người mua, việc nắm được giá cả của thị trường giúp tránh trường hợp mua bất động sản với giá quá cao.

Một số yếu tố ảnh hưởng đến giá nhà đất:

1) Yếu tố tự nhiên

  • Vị trí của bất động sản.
  • Kích thước, hình thể, diện tích thửa đất hoặc lô đất.
  • Địa hình bất động sản toạ lạc.
  • Hình thức (kiến trúc) bên ngoài của bất động sản.
  • Đặc điểm trên mặt đất và dưới lòng đất.
  • Tình trạng môi trường.
  • Các tiện lợi và nguy cơ rủi ro của tự nhiên.

2) Yếu tố kinh tế

  • Khả năng mang lại thu nhập từ bất động sản.
  • Những tiện nghi gắn liền với bất động sản.

3) Yếu tố thị trường

  • Tính hữu dụng của bất động sản.
  • Nhu cầu loại bất động sản trên thị trường.

4) Yếu tố pháp lý

  • Tình trạng pháp lý của bất động sản.
  • Các quy định về xây dựng và kiến trúc gắn với bất động sản.

5) Yếu tố chính trị pháp lý

  • Chính sách cho phép Việt kiều mua BĐS tại Việt Nam.
  • Chính sách cho phép những người không có hộ khẩu thành phố được mua nhà tại thành phố.
  • Chính sách tài chính áp dụng đối với những người được nhà nước giao đất, cho thuê đất…
  • Chính sách tín dụng đối với hoạt động đầu tư vào lĩnh vực bất động sản.
  • Các chính sách thuế của Nhà nước đối với bất động sản.

6) Yếu tố kinh tế vĩ mô

  • Tình hình cung-cầu bất động sản trong khu vực.
  • Đặc điểm của những người tham gia thị trường bất động sản trong khu vực.
  • Các điều kiện của thị trường bất động sản trong khu vực.
  • Hiện trạng vùng lân cận (cơ sở hạ tầng như đường, hệ thống cấp thoát nước, cấp điện, thông tin liên lạc…).
  • Mức độ tăng trưởng GDP hàng năm của vùng.
  • Thu nhập bình quân hàng năm của người dân trong vùng (thuộc nhóm cao, trung bình hay thấp) so với các vùng khác.
  • Khả năng đáp ứng nhu cầu tín dụng của hệ thống tín dụng trong vùng.
  • Số lượng các lô, thửa đất trống trong vùng.
  • Mức giá bình quân các loại đất trong vùng.
  • Tỷ lệ thuế và mức thuế suất.
  • Mức độ lạm phát chung.
  • Tình hình thị trường lao động, thị trường chứng khoán, thị trường tín dụng trong vùng.

7) Yếu tố xã hội

I) Giá nhà đất theo loại: (Nguồn: Mogi.vn)

Loại Giá trung bình
Mặt tiền, phố 276 triệu/m2
Hẻm ngõ 105 triệu/m2
Căn hộ 55,3 triệu/m2

II) Giá nhà đất theo đường: (Nguồn: Mogi.vn)

Đường Phường Giá trung bình
Bến Vân Đồn 1 45.6 triệu/m2
Nguyễn Khoái 1 50.4 triệu/m2
Tôn Thất Thuyết 1 44.8 triệu/m2
Đoàn Văn Bơ 10 161 triệu/m2
Tôn Đản 10 113 triệu/m2
Bến Vân Đồn 12 72.2 triệu/m2
Đoàn Văn Bơ 12 97.3 triệu/m2
Hoàng Diệu 12 322 triệu/m2
Lê Quốc Hưng 12 321 triệu/m2
Nguyễn Tất Thành 12 249 triệu/m2
Nguyễn Trường Tộ 12 292 triệu/m2
Lê Văn Linh 13 310 triệu/m2
Nguyễn Tất Thành 13 194 triệu/m2
Tôn Đản 13 34.2 triệu/m2
Đoàn Văn Bơ 14 93.9 triệu/m2
Tôn Đản 14 110 triệu/m2
Xóm Chiếu 14 149 triệu/m2
Tôn Đản 15 117 triệu/m2
Tôn Thất Thuyết 15 124 triệu/m2
Xóm Chiếu 15 78 triệu/m2
Đoàn Văn Bơ 16 86.6 triệu/m2
Tôn Thất Thuyết 16 68.5 triệu/m2
Xóm Chiếu 16 112 triệu/m2
Đoàn Văn Bơ 18 110 triệu/m2
Nguyễn Tất Thành 18 42.6 triệu/m2
Nguyễn Thần Hiến 18 97.4 triệu/m2
Tôn Thất Thuyết 18 145 triệu/m2
Bến Vân Đồn 2 112 triệu/m2
Nguyễn Khoái 2 80.6 triệu/m2
Khánh Hội 3 333 triệu/m2
Tôn Thất Thuyết 3 97.3 triệu/m2
Đường số 11 4 86.2 triệu/m2
Đường số 12 4 196 triệu/m2
Đường số 18 4 195 triệu/m2
Đường số 43 4 173 triệu/m2
Khánh Hội 4 232 triệu/m2
Tân Vĩnh 4 316 triệu/m2
Tôn Đản 4 110 triệu/m2
Tôn Thất Thuyết 4 143 triệu/m2
Vĩnh Hội 4 190 triệu/m2
Bến Vân Đồn 5 82.9 triệu/m2
Khánh Hội 5 283 triệu/m2
Tôn Đản 5 92.1 triệu/m2
Bến Vân Đồn 6 70 triệu/m2
Đường số 41 6 384 triệu/m2
Hoàng Diệu 6 312 triệu/m2
Tân Vĩnh 6 44.7 triệu/m2
Hoàng Diệu 8 189 triệu/m2
Tôn Đản 8 116 triệu/m2
Bến Vân Đồn 9 157 triệu/m2
Đoàn Văn Bơ 9 125 triệu/m2
Hoàng Diệu 9 228 triệu/m2

Bảng giá đất Quận 4 giai đoạn 2020 – 2024, được ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 năm 01 năm 2020 của UBND thành phố.

(Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)

STT Tên đường Đoạn đường Giá
1 Bến Vân Đồn Nguyễn Cầu Kiệu đến Nguyễn Khoái

Nguyễn Khoái đến Cầu Dừa

Cầu Dừa đến Nguyễn Tất Thành

17.900

20.000

24.000

2 Đường nội bộ chung cư phường 3 Trọn đường 13.500
3 Các đường nội bộ cư xá Vĩnh Hội Trọn đường 13.500
4 Đinh Lễ Trọn đường 30.800
5 Đoàn Như Hài Trọn đường 24.700
6 Đoàn Văn Bơ Chân cầu Calmet đến Hoàng Diệu

Hoàng Diệu đến Tôn Đản

Tôn Đản đến Xóm Chiếu

Xóm Chiếu đến Nguyễn Thần Hiến

26.400

23.300

18.000

9.600

7 Đường dân sinh hai bên cầu Calmette Trọn đường 15.400
8 Đường 10C Trọn đường 19.900
9 Đường 20 thước Trọn đường 12.600
10 Đường dân sinh hai bên cầu Ông Lãnh Trọn đường 12.400
11 Đường phường 1 Trọn đường 9.800
12 Đường số 1 Trọn đường 17.900
13 Đường số 2 Trọn đường 16.500
14 Đường số 3 Trọn đường 16.500
15 Đường số 4 Trọn đường 16.500
16 Đường số 5 Trọn đường 16.500
17 Đường số 6 Trọn đường 17.200
18 Đường số 7 Trọn đường 16.500
19 Đường số 8 Trọn đường 17.200
20 Đường số 9 Trọn đường 17.200
21 Đường số 10 Trọn đường 17.200
22 Đường số 10A Trọn đường 17.200
23 Đường số10B Trọn đường 17.200
24 Đường số 11 Trọn đường 18.000
25 Đường số 12 Trọn đường 17.200
26 Đường số 12A Trọn đường 17.400
27 Đường số 14 Trọn đường 16.500
28 Đường số 15 Trọn đường 16.500
29 Đường số 16 Trọn đường 18.000
30 Đường số 17 Trọn đường 16.500
31 Đường số 18 Trọn đường 16.500
32 Đường số 19 Trọn đường 16.500
33 Đường số 20 Trọn đường 15.900
34 Đường số 21 Trọn đường 16.500
35 Đường số 22 Trọn đường 17.200
36 Đường số 23 Trọn đường 16.500
37 Đường số 24 Trọn đường 17.200
38 Đường số 25 Trọn đường 16.500
39 Đường số 28 Trọn đường 18.700
40 Đường số 29 Trọn đường 17.200
41 Đường số 30 Trọn đường 17.200
42 Đường số 31 Trọn đường 17.200
43 Đường số 32 Trọn đường 17.200
44 Đường số 32 Trọn đường 8.700
45 Đường số 33 Trọn đường 17.200
46 Đường số 34 Trọn đường 17.200
47 Đường số 35 Trọn đường 8.700
48 Đường số 36 Trọn đường 17.200
49 Đường số 37 Trọn đường 17.200
50 Đường số 38 Trọn đường 17.200
51 Đường số 39 Trọn đường 17.200
52 Đường số 40 Trọn đường 17.200
53 Đường số 42 Trọn đường 17.200
54 Đường số 43 Trọn đường 16.500
55 Đường số 44 Trọn đường 17.200
56 Đường số 45 Trọn đường 19.500
57 Đường số 46 Trọn đường 13.600
58 Đường số 47 Trọn đường 16.500
59 Đường số 48 Trọn đường 27.000
60 Đường số 49 Trọn đường 17.200
61 Đường số 50 Trọn đường 9.200
62 Hoàng Diệu  Sát cảng Sài Gòn đến Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành đến Đoàn Văn Bơ

Đoàn Văn Bơ đến Khánh Hội

Khánh Hội đến cuối đường

24.000

34.500

31.500

30.000

63 Khánh Hội Bến Vân Đồn đến Hoàng Diệu

Hoàng Diệu đến cầu Kênh Tẻ

Kênh Tẻ đến Tôn Thất Thuyết

31.500

29.400

17.400

64 Lê Quốc Hưng Bến Vân Đồn đến Hoàng Diệu

Hoàng Diệu đến Lê Văn Linh

23.900

33.000

65 Lê Thạch Trọn đường 33.000
66 Lê Văn Linh Nguyễn Tất Thành đến Lê Quốc Hưng

Lê Quốc Hưng đến Đoàn Văn Bơ

33.000

20.200

67 Lê Văn Linh nối dài Đường 48 đến Nguyễn Hữu Hào 31.500
68 Lê Văn Sở Trọn đường 25.500
69 Nguyễn Hữu Hào Bến Vân Đồn đến Hoàng Diệu

Hoàng Diệu đến cuối đường

17.100

14.700

70 Nguyễn Khoái Trọn đường 16.400
71 Nguyễn Tất Thành Cầu Khánh Hội đến Lê Văn Linh

Lê Văn Linh đến Xóm Chiếu

Xóm Chiếu đến cầu Tân Thuận

34.500

28.500

20.600

72 Nguyễn Thần Hiến Trọn đường 15.000
73 Nguyễn Trường Tộ Trọn đường 27.200
74 Tân Vĩnh Trọn đường 24.600
75 Tôn Đản Trọn đường 17.900
76 Tôn Thất Thuyết Nguyễn Tất Thành đến Nguyễn Thần Hiến

Nguyễn Thần Hiến đến Xóm Chiếu

Xóm Chiếu đến Tôn Đản

Tôn Đản đến Nguyễn Khoái

Nguyễn Khoái đến cuối đường

12.800

15.000

13.700

16.800

11.400

77 Trương Đình Hội Trọn đường 16.800
78 Vĩnh Hội Tôn Đản đến Khánh Hội

Khánh Hội đến Trường THCS Quang Trung

24.000

24.000

79 Vĩnh Khánh Bến Vân Đồn đến hoàng Diệu

Hoàng Diệu đến Tôn Đản

18.000

16.500

80 Xóm Chiếu Trọn đường 18.600
81 Mai Lợi Trinh Tôn Thất Thuyết đến Vĩnh Hội 17.400